tiếc nuối

tiếc nuối

Một người đàn ông nhìn ra cửa sổ với vẻ mặt tiếc nuối.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cảm thấy tiếc luyến lưu, không muốn xa rời: "tiếc nuối" diễn tả trạng thái cảm xúc buồn , hối hận hoặc luyến tiếc khi phải chia xa một điều đó tốt đẹp, hoặc khi nhận ra mình đã bỏ lỡ cơ hội quý giá.
    • Vừa tiếc vừa nuối: "tiếc nuối" kết hợp cả hai sắc thái: tiếc mất mát, nuối mong muốn níu kéo điều đã qua.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy tiếc nuối những năm tháng tuổi trẻ đã qua. (Anh ấy cảm thấy buồn luyến lưu khi nhớ về thời thanh xuân.)
    • ấy tiếc nuối đã không theo đuổi ước mơ. ( ấy hối hận tiếc đã bỏ lỡ cơ hội thực hiện ước mơ.)
    • Chúng tôi tiếc nuối khi phải rời xa ngôi làng yên bình. (Chúng tôi cảm thấy luyến lưu, không muốn chia tay nơiđó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiếc nuối quá khứ": cảm giác tiếc luyến lưu về những điều đã xảy ra trong quá khứ.
    • Sống mãi trong tiếc nuối quá khứ sẽ khiến ta không thể tiến về phía trước. (Luôn luyến tiếc chuyện làm ta khó phát triển.)
  • "cảm giác tiếc nuối": trạng thái cảm xúc cụ thể của sự luyến lưu.
    • Cảm giác tiếc nuối len lỏi trong lòng khi nhìn bức ảnh . (Tâm trạng buồn , luyến tiếc xuất hiện khi xem ảnh xưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Nuối tiếc (động từ): đồng nghĩa với "tiếc nuối", nhưng thường dùng trong văn nói hoặc thơ ca.
    • Nuối tiếc những ngày tháng đã qua. (Giống với "tiếc nuối" nhưng nhấn mạnh hơn vào sự luyến lưu.)
  • Tiếc (động từ): chỉ cảm thấy đáng tiếc, không hài lòng mất mát, nhưng không sắc thái luyến lưu mạnh như "tiếc nuối".
    • Tiếc quá, tôi đã làm hỏng món đồ này. (Cảm thấy đáng tiếc, nhưng không sự níu kéo.)
  • Luyến lưu (động từ): chỉ sự vấn vương, không muốn rời xa, gần nghĩa với "tiếc nuối" nhưng thiếu yếu tố hối hận.
    • Ánh mắt luyến lưu khi chia tay. (Nhìn nhau đầy vấn vương.)
Từ đồng nghĩa
  • Hối tiếc: cảm thấy tiếc ân hận đã làm hoặc không làm điều đó.
    • Anh ấy hối tiếc đã nói lời cay nghiệt. (Tiếc nuối kèm theo sự ân hận.)
  • Xót xa: đau đớn, thương tiếc khi mất mát điều quý giá.
    • Nỗi xót xa khi mất đi người thân. (Cảm giác đau buồn sâu sắc.)
  • Nhớ nhung: mong nhớ, luyến lưu người hoặc cảnh .
    • Nỗi nhớ nhung da diết về quê hương. (Tình cảm vấn vương, khác với "tiếc nuối" không yếu tố mất mát.)
Thành ngữ liên quan
  • Tiếc nuối không nguôi: tiếc nuối kéo dài, không thể nguôi ngoai.
    • Sau cuộc chia ly, nỗi tiếc nuối không nguôi cứ đeo bám ấy. (Sự luyến lưu kéo dài không dứt.)
  • Tiếc nuối muộn màng: sự tiếc nuối xảy ra khi đã quá muộn để thay đổi.
    • Những lời tiếc nuối muộn màng chẳng thể cứu vãn tình thế. (Hối hận khi đã không còn cơ hội.)